NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

marcher

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • đi bộ; chạy (máy)

Câu ví dụ

Il faut savoir marcher avant de courir.Bạn phải đi trước rồi mới chạy.
Notre fille a commencé à marcher à quatre pattes.Con gái của chúng tôi đã bắt đầu biết bò.
Je suis tellement fatigué que je ne peux plus marcher.Tôi mệt đến nỗi tôi không thể đi bộ nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1