marcher
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đi bộ; chạy (máy)
Câu ví dụ
Il faut savoir marcher avant de courir.Bạn phải đi trước rồi mới chạy.
Notre fille a commencé à marcher à quatre pattes.Con gái của chúng tôi đã bắt đầu biết bò.
Je suis tellement fatigué que je ne peux plus marcher.Tôi mệt đến nỗi tôi không thể đi bộ nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›