la tienne
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái của bạn (giống cái)
Câu ví dụ
Je veux une moto comme la tienne.Tôi muốn một chiếc xe máy giống như của bạn.
Quelle tasse est la tienne ?Tách nào của bạn?
La tienne est meilleure.Của bạn tốt hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›