accrocher
Tiếng PhápA2Nghĩa
- treo, móc
Câu ví dụ
Où est-ce que je devrais accrocher ce calendrier ?Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›