le champ
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cánh đồng
Câu ví dụ
Aussi loin que l'on put voir, on n'apercevait qu'un champ de blé.Nhìn xa được đến đâu, vẫn chỉ trông thấy một cánh đồng lúa mỳ.
À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé.Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.
J'ai présenté mes excuses sur-le-champ.Tôi đã xin lỗi ngay lúc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›