le tien
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái của bạn
Câu ví dụ
Mon pied est petit à côté du tien.Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
Le tien est meilleur.Của bạn tốt hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›