le cousin
Tiếng PhápA2Nghĩa
- anh/em họ
Câu ví dụ
J'ai un cousin avocat.Tôi có một người anh em họ là luật sư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›