la voie
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đường; làn
Câu ví dụ
Je me souviens de la nuit où j'ai vu la Voie Lactée pour la première fois.Tôi nhớ đêm tôi lần đầu tiên trông thấy dải Ngân Hà.
Je pense que ce projet est sur la bonne voie.Tôi cho rằng dự án này đang đi đúng hướng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›