NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la crise

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • khủng hoảng; cơn

Câu ví dụ

Nous faisons face à une crise violente.Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực.
Nous sommes confrontés à une crise budgétaire.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Nous faisons face à une crise budgétaire.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2