la crise
Tiếng PhápA2Nghĩa
- khủng hoảng; cơn
Câu ví dụ
Nous faisons face à une crise violente.Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực.
Nous sommes confrontés à une crise budgétaire.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Nous faisons face à une crise budgétaire.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›