les tiens
Tiếng PhápA2Nghĩa
- những cái của bạn
Câu ví dụ
Tiens ta langue ou tu seras puni.Hãy giữ mồm giữ miệng, nếu không cậu sẽ bị trừng phạt.
Mes pieds sont plus petits que les tiens.Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
Je me tiens du côté de la démocratie.Tôi đang ở bên phe dân chủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›