NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

les tiens

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • những cái của bạn

Câu ví dụ

Tiens ta langue ou tu seras puni.Hãy giữ mồm giữ miệng, nếu không cậu sẽ bị trừng phạt.
Mes pieds sont plus petits que les tiens.Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
Je me tiens du côté de la démocratie.Tôi đang ở bên phe dân chủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2