le thé
Tiếng PhápA2Nghĩa
- trà
Câu ví dụ
Tom met trop de sucre dans son thé.Tom cho quá nhiều đường vào trà của mình.
Elle était en train de faire du thé.Chị ấy đang pha trà.
Et si vous me faisiez une tasse de thé ?Giá mà anh pha cho tôi tách trà nhỉ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›