l'été
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mùa hè
Câu ví dụ
Notre toit a été soufflé par le vent.Mái nhà của chúng tôi bị gió tốc.
La nuit dernière, ma montre a été volée.Đêm qua chiếc đồng hồ đeo tay của tôi bị mất cắp.
Sa maison a été cambriolée la semaine passée.Tuần trước nhà anh ấy bị trộm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›