le mensonge
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lời nói dối
Câu ví dụ
Son rire était un mensonge qui dissimulait son chagrin.Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta.
Son mensonge l'a mis en mauvaise posture lorsque son patron a découvert la vérité.Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›