rapide
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nhanh
Câu ví dụ
Tu n'es pas assez rapide.Bạn không đủ nhanh.
Cette personne n'est pas très rapide pour se faire des amis.Người này không nhanh chóng kết bạn.
Le guépard est l'animal le plus rapide.Báo đốm là loài vật nhanh nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›