terminer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- kết thúc, hoàn thành
Câu ví dụ
Je ne pourrai pas terminer à moins que tu ne m'aides.Tôi sẽ không thể xong được nếu bạn không giúp tôi.
Je venais de terminer mon repas quand mon ami m'a téléphoné pour m'inviter à aller manger dehors.Tôi vừa xong bữa ăn thì anh bạn của tôi gọi điện thoại cho tôi để mời tôi đi ăn ở ngoài.
Je suis convaincu que nous pouvons terminer cela d'ici demain.Tớ tin bọn mình có thể làm xong vào ngày mai
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›