la carte
Tiếng PhápA1Nghĩa
- thẻ; bản đồ; tấm thiệp
Câu ví dụ
Le maire m'a fourni une carte d'identité.Thị trưởng cấp cho tôi thẻ chứng minh.
Situez Porto Rico sur une carte.Hãy định vị Porto Rico trên bản đồ.
Votre carte n'est plus valable. Vous devez la remplacer.Thẻ của bạn không còn hợp lệ nữa. Bạn phải thay thẻ mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngQuán xá & Mua sắm · 5 phút · miễn phí
›