NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la peine

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • nỗi buồn; công sức

Câu ví dụ

J'avais à peine fermé la porte que quelqu'un frappa.Tôi vừa đóng cửa thì có người gõ cửa.
Rome est une ville qu'il vaut la peine de visiter.Roma là một thành phố đáng đến thăm.
Je peux à peine tolérer sa conduite.tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1