NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

autant

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • bằng chừng ấy

Câu ví dụ

Il y a autant de musées que d'églises.Số lượng bảo tàng và nhà thờ bằng nhau.
Personne ne me connaît autant que toi.Không ai hiểu tôi bằng bạn.
Je n'ai pas autant le vertige qu'avant.Tôi không còn sợ độ cao như trước nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1