autant
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bằng chừng ấy
Câu ví dụ
Il y a autant de musées que d'églises.Số lượng bảo tàng và nhà thờ bằng nhau.
Personne ne me connaît autant que toi.Không ai hiểu tôi bằng bạn.
Je n'ai pas autant le vertige qu'avant.Tôi không còn sợ độ cao như trước nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›