coucher
Tiếng PhápA1Nghĩa
- đặt nằm; ngủ với
Câu ví dụ
À quelle heure vas-tu habituellement te coucher ?Bạn hay ngủ lúc mấy giờ?
Ne bois pas de bière avant d'aller te coucher.Trước khi đi ngủ đừng có uống bia!
On pouvait voir le coucher du soleil depuis la fenêtre.Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›