NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

coucher

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • đặt nằm; ngủ với

Câu ví dụ

À quelle heure vas-tu habituellement te coucher ?Bạn hay ngủ lúc mấy giờ?
Ne bois pas de bière avant d'aller te coucher.Trước khi đi ngủ đừng có uống bia!
On pouvait voir le coucher du soleil depuis la fenêtre.Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1