le stylo
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bút bi
Câu ví dụ
Je me suis penché pour prendre le stylo.Tôi cúi xuống để nhặt cái bút.
Le stylo que tu tiens maintenant est à moi.Chiếc bút bạn đang cầm bây giờ là của tôi.
Y a-t-il un stylo sur le bureau ?Có một chiếc bút trên bàn phải không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›