sourd
Tiếng PhápB1Nghĩa
- điếc
Câu ví dụ
Dans ses dernières années Beethoven était sourd.Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời.
Je suis sourd.Tôi bị điếc.
Il faut de la sagesse pour comprendre la sagesse : la musique n'est rien si le public est sourd.Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›