sur
Tiếng PhápA1Nghĩa
- trên; về
Câu ví dụ
Je veux insister sur ce point en particulier.Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
Il a construit sa maison sur le rocher.Ông ấy đã xây nhà của mình trên tảng đá.
Il y a une radio sur la table.Có một máy thu thanh ở trên bàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa & Đồ vật · 5 phút · miễn phí
›