le serpent
Tiếng PhápB1Nghĩa
- con rắn
Câu ví dụ
Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue.Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›