la réaction
Tiếng PhápB1Nghĩa
- phản ứng
Câu ví dụ
Les avions à réaction décollèrent l'un après l'autre.Máy bay phản lực lần lượt cất cánh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›