la coupe
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cúp; kiểu cắt
Câu ví dụ
Je soutiens la France en Coupe du monde.Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup.
La coupe du monde de football est un rendez-vous sportif incontournable.World Cup bóng đá là sự kiện thể thao không thể bỏ lỡ.
Coupe-toi les ongles.Cắt móng tay đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›