NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la fortune

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • gia tài; vận may

Câu ví dụ

La fortune appartient à ceux qui se lèvent tôt.Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
Il perdit une fortune sur le marché des actions.Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.
Il perdit une fortune sur le marché des titres mobiliers.Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1