la fortune
Tiếng PhápB1Nghĩa
- gia tài; vận may
Câu ví dụ
La fortune appartient à ceux qui se lèvent tôt.Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
Il perdit une fortune sur le marché des actions.Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.
Il perdit une fortune sur le marché des titres mobiliers.Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›