le risque
Tiếng PhápA2Nghĩa
- rủi ro
Câu ví dụ
Il n'y a pas de profit sans risque.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
C'est un risque que je veux bien prendre.Đó là một rủi ro mà tôi sẵn sàng muốn nhận lấy.
Qui ne risque rien, n’a rien.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›