le bruit
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tiếng ồn
Câu ví dụ
Les garçons, ne faites pas de bruit.Các cậu, đừng làm ồn.
Nous ne pouvons pas dormir à cause du bruit.Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
J'ai été surpris par le bruit soudain du tonnerre.Tôi sửng sốt vì đột nhiên có tiếng sấm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa & Đời sống · 5 phút · miễn phí
›