le haut
Tiếng PhápA2Nghĩa
- phần trên, đỉnhA2
- caoA2
Câu ví dụ
Ils se tenaient au haut de la colline.Tụi nó dùng lại trên đỉnh đồi.
Elles se tenaient au haut de la colline.Tụi nó dùng lại trên đỉnh đồi.
La vue du haut de la montagne m'impressionna grandement.Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›