le membre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thành viên
Câu ví dụ
Êtes-vous membre de cette société ?Bạn có phải là hội viên của hội đó không?
Je suis membre du conseil d'administration.Tôi là thành viên hội đồng quản trị.
C'est un membre indispensable du personnel.Ông ta là một thành viên không thể thiếu của nhân viên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›