riche
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giàu
Câu ví dụ
Le Canada est riche en forêts.Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.
Elle est riche, et encore mieux, elle est magnifique.Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp.
Tom n'est pas aussi riche que Marie.Tom không giàu bằng Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›