dingue
Tiếng PhápA2Nghĩa
- điên rồ (khẩu ngữ)
Câu ví dụ
Ça me rend dingue.Cái này làm tôi phát điên mất!
Dingue !Điên rồi!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›