l'arbre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái cây
Câu ví dụ
Quelques poules ne sont pas dans le poulailler mais sont perchées dans un arbre.Một vài con gà mái không ở trong chuồng nhưng lại đậu trên cây.
On connaît un arbre par ses fruits.Trông quả biết cây.
On reconnaît un arbre à son fruit.Trông quả biết cây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›