NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'arbre

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • cái cây

Câu ví dụ

Quelques poules ne sont pas dans le poulailler mais sont perchées dans un arbre.Một vài con gà mái không ở trong chuồng nhưng lại đậu trên cây.
On connaît un arbre par ses fruits.Trông quả biết cây.
On reconnaît un arbre à son fruit.Trông quả biết cây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2