respecter
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tôn trọng
Câu ví dụ
Il est le seul à ne pas respecter la coutume.Anh ta là người duy nhất không tôn trọng tập quán.
Se taire en classe, c'est respecter le sommeil des autres.Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›