durer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- kéo dài
Câu ví dụ
Combien de temps va durer le vol ?Chuyến bay này sẽ kéo dài bao lâu?
«Combien de temps va durer la réunion ?» «Deux heures.»"Cuộc họp sẽ mất bao lâu?" "Hai tiếng đồng hồ."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›