retenir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giữ lại; nhớ
Câu ví dụ
Je trouve que les mots ayant des définitions précises sont les plus simples à retenir.Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất.
Elle ne put se retenir de rire.Cô ấy không thể nhịn được cười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›