NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

retenir

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • giữ lại; nhớ

Câu ví dụ

Je trouve que les mots ayant des définitions précises sont les plus simples à retenir.Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất.
Elle ne put se retenir de rire.Cô ấy không thể nhịn được cười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2