nulle
Tiếng PhápA2Nghĩa
- không một (giống cái); dở
Câu ví dụ
Je n'arrive à le trouver nulle part.Tôi chẳng thể tìm nó ở đâu cả.
Ce débat ne nous mènera nulle part.Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu.
Il est sorti de nulle part.Anh ấy bỗng dưng xuất hiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›