nul
Tiếng PhápA2Nghĩa
- dở tệ; không một
Câu ví dụ
Nul n'est prophète en son pays.Bụt chùa nhà không thiêng.
Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire.Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.
Nul ne peut fuir son destin.Không ai có thể thoát khỏi số mệnh của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›