NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le prince

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • hoàng tử

Câu ví dụ

Le garçon pouilleux se révéla être un prince déguisé.Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
Le prince et la princesse allèrent dans leur chambre.Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2