le prince
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hoàng tử
Câu ví dụ
Le garçon pouilleux se révéla être un prince déguisé.Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
Le prince et la princesse allèrent dans leur chambre.Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›