rembourser
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hoàn tiền, trả nợ
Câu ví dụ
La Grèce ne peut plus rembourser ses dettes.Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›