exprimer
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bày tỏ
Câu ví dụ
Un froncement de sourcils peut exprimer la colère ou le mécontentement.Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›