le manteau
Tiếng PhápB1Nghĩa
- áo khoác dài
Câu ví dụ
Il faisait si chaud que j'ai enlevé mon manteau.Trời nóng quá nên tôi đã bỏ áo khoác ra.
J'ai acheté ce manteau à bas prix.Tôi đã mua chiếc áo khoác này với giá rẻ.
Il faisait extrêmement chaud, aussi je retirai mon manteau.Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›