le porc
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thịt lợn; con lợn
Câu ví dụ
Maman achète une grosse tranche de porc tous les mercredis chez le boucher.Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›