le vin
Tiếng PhápA2Nghĩa
- rượu vang
Câu ví dụ
Le vin, c'est de la poésie en bouteille.Rượu vang, đó là thơ đóng chai.
Aimez-vous le vin blanc ?Các bạn có thích rượu vang trắng không?
Le policier a accepté un pot-de-vin.Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›