intéressant
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thú vị
Câu ví dụ
C'est le livre le plus intéressant que j'aie jamais lu.Đây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc.
Son livre est très intéressant.Cuốn sách của cô ấy rất thú vị.
Arrête de faire ton intéressant.Đừng khoe khoang nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›