réellement
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thực sự
Câu ví dụ
Penses-tu réellement qu'il va abandonner ?Bạn có thực sự tin rằng anh ấy sẽ bỏ cuộc?
Je sais qu'il ne s'appelle pas réellement Tom.Tôi biết tên thật của anh ấy không phải là Tom.
La vie commence quand on se rend compte qui on est réellement.Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›