la possibilité
Tiếng PhápB1Nghĩa
- khả năng
Câu ví dụ
La possibilité est qu'elle quitte son poste.Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
Il y a une possibilité de guerre.Chiến tranh có khả năng sẽ xảy ra.
La possibilité d'une guerre existe.Chiến tranh có khả năng sẽ xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›