l'échec
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự thất bại
Câu ví dụ
Son échec vient de son ignorance.Thất bại của anh ấy là do không hay biết.
Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère.Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.
Leurs efforts se sont soldés par un échec.Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›