l'attaque
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cuộc tấn công
Câu ví dụ
La première attaque a manqué la cible.Cú đánh đầu tiên đã trượt mục tiêu.
Attaque !Tấn công!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›