le juge
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thẩm phán
Câu ví dụ
Le prisonnier fut amené devant un juge.Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.
Le frère de ma femme est juge.Anh của vợ tôi là thẩm phán.
Le juge a condamné Tom à trois mois de prison.Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›