NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le juge

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • thẩm phán

Câu ví dụ

Le prisonnier fut amené devant un juge.Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.
Le frère de ma femme est juge.Anh của vợ tôi là thẩm phán.
Le juge a condamné Tom à trois mois de prison.Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2