malin
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tinh ranh
Câu ví dụ
Je te croyais plus malin que ça.Tôi tưởng rằng bạn thông minh hơn thế.
Tu es un garçon malin.Bạn là một chàng trai thông minh.
Comme c'est malin !Khôn thế!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›